TanroDictionary Sổ từ

available

/əˈveɪləbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được.tính từ
  2. Có thể kiếm được, có thể mua được.tính từ
  3. Có hiệu lực, có giá trị.tính từ
  4. Có mặt.tính từ

Ví dụ

  1. Is there any information available about the flight?

  2. This specific book is not available in our library.

  3. Is this ticket available for today?

  4. A table is available near the window.

  5. by all available means

    bằng mọi phương tiện sẵn có

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép