TanroDictionary Sổ từ

avarice

/ˈævərɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hám lợi, tính tham lam.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Avarice can make people lose good friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép