TanroDictionary Sổ từ

averageness

/ˈævərɪdʒnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem average: Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bìnhdanh từ

Ví dụ

  1. The entry averageness points to average.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép