Nghĩa tiếng Việt
- Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình.danh từ
- Loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường.danh từ
- Sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm).danh từ
- Trung bình.tính từ
- Bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường.tính từ
- Tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
On the average, people sleep eight hours daily.
-
The average price stayed steady this year.
-
The insurance company calculated the particular average loss.
-
The factory maintains an average output of 100 units.
-
He is just an average man from a small town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép