TanroDictionary Sổ từ

average

/ˈævərɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình.danh từ
  2. Loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường.danh từ
  3. Sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm).danh từ
  4. Trung bình.tính từ
  5. Bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường.tính từ
  6. Tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. On the average, people sleep eight hours daily.

  2. The average price stayed steady this year.

  3. The insurance company calculated the particular average loss.

  4. The factory maintains an average output of 100 units.

  5. He is just an average man from a small town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép