Nghĩa tiếng Việt
- Hàng không; thuật hàng không.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Aviation depends on careful weather checks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪviˈeɪʃn/
Aviation depends on careful weather checks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép