Nghĩa tiếng Việt
- Khao khát, thèm khát, thèm thuồng.tính từ
- Tham lam.tính từ
Tiếng Nhật
- 旺盛おうせいtràn đầy, mạnh mẽ, dồi dào (sức sống, ham muốn, trí tưởng tượng)
Ví dụ
-
He is avid for new books.
-
The avid trader wanted more profit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép