TanroDictionary Sổ từ

avid

/ˈævɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khao khát, thèm khát, thèm thuồng.tính từ
  2. Tham lam.tính từ

Tiếng Nhật

  • 旺盛おうせいtràn đầy, mạnh mẽ, dồi dào (sức sống, ham muốn, trí tưởng tượng)

Ví dụ

  1. He is avid for new books.

  2. The avid trader wanted more profit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép