Nghĩa tiếng Việt
- Công việc phụ; việc lặt vặt.danh từ
- Khuynh hướng, xu hướng, chí hướng.danh từ
- Sự tiêu khiển, sự giải trí.danh từ
Tiếng Nhật
- 余技よぎsở thích, nghề tay trái
Ví dụ
-
Painting is her favorite avocation.
-
His avocation is helping young readers.
-
Gardening is my weekend avocation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép