Nghĩa tiếng Việt
- Xem avocation: Công việc phụ; việc lặt vặttính từ
Ví dụ
-
The entry avocational points to avocation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌævəˈkeɪʃənəl/
The entry avocational points to avocation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép