TanroDictionary Sổ từ

awakening

/əˈweɪkənɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành vi nhận thức.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của awaken.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her awakening came after years of doubt.

  2. He is awakening before sunrise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép