Nghĩa tiếng Việt
- Hành vi nhận thức.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của awaken.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her awakening came after years of doubt.
-
He is awakening before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép