Nghĩa tiếng Việt
- Đáng kinh sợ; làm khiếp sợ; làm kinh hoàng.tính từ
Tiếng Nhật
- 恐るべきおそるべきđáng sợ, khủng khiếp
Ví dụ
-
The view from the mountain top was awesome.
-
an awesome sight
một cảnh tượng kinh hoàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép