Nghĩa tiếng Việt
- Râu (ở đầu hạt thóc).danh từ
Ví dụ
-
Each grain had a sharp awn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔn/
Each grain had a sharp awn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép