TanroDictionary Sổ từ

axil

/ˈæksəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nách lá.danh từ

Ví dụ

  1. A new leaf grew from the axil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép