Nghĩa tiếng Việt
- Rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng.tính từ
- (thuộc) tiên đề.tính từ
- Có nhiều châm ngôn, có nhiều phương ngôn.tính từ
Tiếng Nhật
- 自明じめいhiển nhiên
Ví dụ
-
It is axiomatic that sleep helps learning.
-
The class reviewed an axiomatic rule.
-
His notes were full of axiomatic sayings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép