Nghĩa tiếng Việt
- Sợi trục (thần kinh), axon.danh từ
Ví dụ
-
A long axon carries signals quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæksɒn/
A long axon carries signals quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép