TanroDictionary Sổ từ

aye

/aɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luôn luôn; trong mọi trường hợp.D

Tiếng Nhật

  • 可かđược, chấp nhận được, cho phép

Ví dụ

  1. They will stay together for aye and ever.

  2. for aye

    mãi mãi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép