TanroDictionary Sổ từ

azimuth

/ˈæzɪməθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc phương vị.danh từ

Ví dụ

  1. The captain checked the magnet azimuth before sailing.

  2. magnet azimuth

    góc phương vị từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép