TanroDictionary Sổ từ

bác

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh hay chị của cha hay của mẹ mình.danh từ
  2. Từ chỉ một người đứng tuổi quen hay không quen.danh từ
  3. Ngôi thứ nhất khi xưng với cháu mình.đại từ
  4. Ngôi thứ hai khi cháu nói với bác.đại từ
  5. Ngôi thứ ba, khi các cháu nói với nhau về bác chung.đại từ
  6. Từ dùng để gọi người đứng tuổi.đại từ
  7. Từ dùng để gọi người ngang hàng với mình trong giao thiệp giữa những người đứng tuổi.đại từ
  8. Không chấp nhận.động từ

Ví dụ

  1. Con chú, con bác chẳng khác gì nhau. (tục ngữ)

  2. Một bác khách của mẹ.

  3. Bác thợ nề.

  4. Bố về, cháu nói bác đến chơi nhé.

  5. Thưa bác, anh cả có nhà không ạ?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép