Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng.danh từ
- Vùng bị che khuất ánh sáng.danh từ
- Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng.danh từ
- Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại.danh từ
- Hình ảnh chiếu xuống nước.danh từ
- Hình ảnh thấy thoáng qua.danh từ
- Ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực.danh từ
- Ánh; ánh sáng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bà hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản Đà)
-
Cây cao bóng cả. (tục ngữ)
-
Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn. (ca dao)
-
Dải là hương lộn, bình gương bóng lồng (Truyện Kiều)
-
Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép