TanroDictionary Sổ từ

bóng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng.danh từ
  2. Vùng bị che khuất ánh sáng.danh từ
  3. Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng.danh từ
  4. Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại.danh từ
  5. Hình ảnh chiếu xuống nước.danh từ
  6. Hình ảnh thấy thoáng qua.danh từ
  7. Ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực.danh từ
  8. Ánh; ánh sáng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bà hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản Đà)

  2. Cây cao bóng cả. (tục ngữ)

  3. Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn. (ca dao)

  4. Dải là hương lộn, bình gương bóng lồng (Truyện Kiều)

  5. Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép