TanroDictionary Sổ từ

影 かげ

ẢNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bóng, hình bóng, bóng dángdanh từ
  2. bóng phản chiếu, hình ảnhdanh từ
  3. điềm gở, bóng đendanh từ
  4. ánh sáng (sao, trăng)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. shadow; silhouette; figure; shapedanh từ
  2. reflection; imagedanh từ
  3. ominous signdanh từ
  4. light (stars, moon)danh từ
  5. trace; shadow (of one's former self)danh từ
  6. behind; background; other sidedanh từ
  7. a shape or form reflected in lightdanh từ
  8. presencedanh từ

Cách dùng

"Bóng" (かげ) — bóng đổ của vật thể: 「影が映る」 — bóng in lên; 「影を落とす」 — phủ bóng đen (ảnh hưởng xấu); 「影も形もない」 — mất tăm. Phân biệt 陰 (chỗ râm, khuất ánh sáng).

Ví dụ

  1. 夕方になると影が長くなる。

    Chiều tối bóng đổ dài ra.

  2. 事件は町に暗い影を落とした。

    Vụ việc đã phủ bóng đen lên thị trấn.

  3. 馬の影

    a shadow of a horse

  4. この町は影が薄い。

    This town's presence is little.

  5. 高度経済成長の影

    the negative aspect of the high economic growth

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「影」

影

かが

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ light
  2. danh từ a shape or form reflected in light
  3. danh từ a shadow

Chữ Hán trong từ

影
ẢNH On: エイ Kun: かげ shadow; silhouette; phantom 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

影

えい

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix shadow
  2. affix light
  3. affix a shape or form reflected in light

Chữ Hán trong từ

影
ẢNH On: エイ Kun: かげ shadow; silhouette; phantom 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

影

よう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix alternative form of 影 (ei)

Chữ Hán trong từ

影
ẢNH On: エイ Kun: かげ shadow; silhouette; phantom 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗