Nghĩa tiếng Việt
- Mớ vật dài xoắn vào nhau, quấn chặt vào nhau.danh từ
- Quấn tóc thành búi tròn, thường ở phía sau đầu.động từ
- Rối.tính từ い
- Bận và rối mù.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
một búi tóc rối
-
búi cỏ khô
-
tóc búi thành hai búi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép