TanroDictionary Sổ từ

bảng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng nhãn (gọi tắt).danh từ
  2. Phó bảng (gọi tắt).danh từ
  3. Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem.danh từ
  4. Bảng đen (nói tắt).danh từ
  5. Bảng kê nêu rõ, gọn, theo thứ tự nhất định, một nội dung nào đó.danh từ
  6. Ai Cập, Syria, Sudan, v.v...danh từ
  7. những vòng đấu đầu tiên của một kỳ thi đấu thể thaodanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bảng yết thị.

  2. Yết lên bảng.

  3. Bảng tin.

  4. Phấn bảng.

  5. Gọi học sinh lên bảng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép