Nghĩa tiếng Việt
- Đám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏng.danh từ
Tiếng Nhật
- 泡あわbọt, bong bóng, bọt bia
Ví dụ
-
Bọt xà phòng.
-
Bọt bia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép