TanroDictionary Sổ từ

bọt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bọt xà phòng.

  2. Bọt bia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép