Nghĩa tiếng Việt
- Loại bánh tẩm rượu và nước đường.danh từ
Ví dụ
-
She served a baba with tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːbɑː/
She served a baba with tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép