Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng bập bẹ, tiếng bi bô (trẻ con).danh từ
- Sự nói lảm nhảm, sự.danh từ
- Tiếng rì rào, tiếng róc rách (suối).danh từ
- Sự tiết lộ (bí mật).danh từ
- Bập bẹ, bi bô (trẻ con).động từ
- Nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép.động từ
- Rì rào, róc rách (suối).động từ
- Tiết lộ (bí mật).động từ
Tiếng Nhật
- 珍紛漢紛ちんぷんかんぷんnói chẳng hiểu gì, lời vô nghĩa
Ví dụ
-
The baby's babble made everyone smile.
-
His babble made the meeting hard to follow.
-
We heard the babble of the brook.
-
Her babble about the plan caused worry.
-
The child will babble when she is happy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép