TanroDictionary Sổ từ

babe

/beɪb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trẻ sơ sinh,; Người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm.danh từ
  2. , (từ lóng) cô gái xinh xinh.danh từ

Ví dụ

  1. The babe slept in the crib.

  2. He called his friend a babe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép