TanroDictionary Sổ từ

baby-sit

/ˈbeɪbisɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng); trông nom trẻ em.động từ
  2. Trông nom; giúp từng tí một.động từ

Ví dụ

  1. I will babysit the neighbors' child tonight.

  2. Please babysit the plant while I travel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép