Nghĩa tiếng Việt
- Giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng); trông nom trẻ em.động từ
- Trông nom; giúp từng tí một.động từ
Ví dụ
-
I will babysit the neighbors' child tonight.
-
Please babysit the plant while I travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép