TanroDictionary Sổ từ

bacchanalia

/ˌbækəˈneɪljə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy tế thần rượu Bắc-cút.danh từ
  2. Người chè chén say sưa.danh từ
  3. Cuộc chè chén say sưa ồn ào.danh từ
  4. Điệu vũ ca ngợi thần Bắc-cút.danh từ

Ví dụ

  1. A bacchanalia filled the hall with noise.

  2. The bacchanalia drank far too much.

  3. They held a wild bacchanalia after dinner.

  4. The dancers learned a bacchanalia routine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép