Nghĩa tiếng Việt
- Thầy tế thần rượu Bắc-cút.danh từ
- Người chè chén say sưa.danh từ
- Cuộc chè chén say sưa ồn ào.danh từ
- Điệu vũ ca ngợi thần Bắc-cút.danh từ
Ví dụ
-
A bacchanalia filled the hall with noise.
-
The bacchanalia drank far too much.
-
They held a wild bacchanalia after dinner.
-
The dancers learned a bacchanalia routine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép