TanroDictionary Sổ từ

backbite

/ˌbɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói vụng, nói xấu sau lưng.động từ

Ví dụ

  1. She would never backbite a friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép