Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói vụng, sự nói xấu sau lưng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Backbiting ruined the friendly mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækbaɪtɪŋ/
Backbiting ruined the friendly mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép