Nghĩa tiếng Việt
- Xem backbone: Xương sốngtính từ
Ví dụ
-
The entry backboned points to backbone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈboʊnd/
The entry backboned points to backbone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép