TanroDictionary Sổ từ

backbone

/ˈbækbəʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương sống.danh từ
  2. Xương sống, cột trụ.danh từ
  3. Nghị lực; sức mạnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Exercise can build your backbone.

  2. She is the backbone of our small company.

  3. He lacks the backbone to speak his mind.

  4. he is the backbone of the football team

    anh ấy là cột trụ của đội bóng

  5. to lack backbone

    thiếu nghị lực

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép