Nghĩa tiếng Việt
- Xương sống.danh từ
- Xương sống, cột trụ.danh từ
- Nghị lực; sức mạnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Exercise can build your backbone.
-
She is the backbone of our small company.
-
He lacks the backbone to speak his mind.
-
he is the backbone of the football team
anh ấy là cột trụ của đội bóng
-
to lack backbone
thiếu nghị lực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép