Nghĩa tiếng Việt
- Dự phòng; sao lưu (d).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the backing up on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækin ˈəp/
He kept the backing up on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép