Nghĩa tiếng Việt
- Một kẻ phản bội hoặc một tên mang đạo đức giả, chẳng hạn như một người bạn có vẻ ngoài đáng tin cậy nhưng thực chất luôn ngấm ngầm phản bội đằng sau lưng.danh từ
Ví dụ
-
A backstabber smiles but causes hidden harm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép