Nghĩa tiếng Việt
- Xem baffle: Sự cản trở, sự trở ngạidanh từ
Tiếng Nhật
- 困惑こんわくsự bối rối, lúng túng, khó xử
Ví dụ
-
The entry bafflement points to baffle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæflmənt/
The entry bafflement points to baffle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép