Nghĩa tiếng Việt
- Sự cản trở, sự trở ngại.danh từ
- Màng ngăn, vách ngăn.danh từ
- Cái báp, van đổi hướng.danh từ
- Làm trở ngại.động từ
- Làm hỏng, làm thất bại.động từ
- Làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng.động từ
Tiếng Nhật
- 苦しめるくるしめるhành hạ, làm đau
Ví dụ
-
Noise is a baffle for careful reading.
-
The baffle reduced sound in the room.
-
The machine uses a baffle to guide air.
-
Heavy rain can baffle our travel plans.
-
The complex puzzle seemed to baffle every student in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép