TanroDictionary Sổ từ

baffle

/ˈbæfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cản trở, sự trở ngại.danh từ
  2. Màng ngăn, vách ngăn.danh từ
  3. Cái báp, van đổi hướng.danh từ
  4. Làm trở ngại.động từ
  5. Làm hỏng, làm thất bại.động từ
  6. Làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Noise is a baffle for careful reading.

  2. The baffle reduced sound in the room.

  3. The machine uses a baffle to guide air.

  4. Heavy rain can baffle our travel plans.

  5. The complex puzzle seemed to baffle every student in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép