Nghĩa tiếng Việt
- Xem bag: Bao, túi, bị, xắc, cặpdanh từ
Ví dụ
-
The entry bagger points to bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæɡə/
The entry bagger points to bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép