TanroDictionary Sổ từ

bag

/bæɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao, túi, bị, xắc, cặp.danh từ
  2. Va li.danh từ
  3. Cặp sách; cái ba lô đeo trên vai.danh từ
  4. Cái được ưa thích hơn.danh từ
  5. Mụ già xấu như quỷ.danh từ
  6. Mẻ săn.danh từ
  7. Túi, bọng, bọc.danh từ
  8. Vú (bò).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He packed his books into a bag.

  2. She carried a bag to the station.

  3. The child dropped his bag on the floor.

  4. That idea was my bag from the start.

  5. The old bag complained about the noise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép