Nghĩa tiếng Việt
- Bao, túi, bị, xắc, cặp.danh từ
- Va li.danh từ
- Cặp sách; cái ba lô đeo trên vai.danh từ
- Cái được ưa thích hơn.danh từ
- Mụ già xấu như quỷ.danh từ
- Mẻ săn.danh từ
- Túi, bọng, bọc.danh từ
- Vú (bò).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He packed his books into a bag.
-
She carried a bag to the station.
-
The child dropped his bag on the floor.
-
That idea was my bag from the start.
-
The old bag complained about the noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép