TanroDictionary Sổ từ

baking

/ˈbeɪkɪŋ(ɡ)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bake.động từ
  2. Sự nướng (bánh... ).danh từ
  3. Sự nung (gạch... ).danh từ
  4. Mẻ (bánh, gạch... ).danh từ

Ví dụ

  1. She was baking bread for breakfast.

  2. Baking kept the kitchen warm.

  3. The baking of bricks takes heat.

  4. This baking made three cakes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép