Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bake.động từ
- Sự nướng (bánh... ).danh từ
- Sự nung (gạch... ).danh từ
- Mẻ (bánh, gạch... ).danh từ
Ví dụ
-
She was baking bread for breakfast.
-
Baking kept the kitchen warm.
-
The baking of bricks takes heat.
-
This baking made three cakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép