Nghĩa tiếng Việt
- Sân chơi bóng chày.danh từ
Tiếng Nhật
- 球場きゅうじょうsân bóng chày
Ví dụ
-
We met at the ballpark after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔːlpɑːk/
We met at the ballpark after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép