TanroDictionary Sổ từ

balls

/bɔːlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ballđộng từ
  2. Số nhiều của balldanh từ
  3. Hột dái.danh từ
  4. Chuyện vớ vẩn, nhảm nhí.danh từ
  5. Tên một họ.danh từ

Ví dụ

  1. He balls the dough before baking it.

  2. The basket held three balls for practice.

  3. He felt like he was by the balls today.

  4. That excuse is just balls.

  5. The surname Balls was printed on the card.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép