TanroDictionary Sổ từ

bally

/ˈbæli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khỉ gió, chết tiệt (diễn tả sự bực mình hoặc thích thú).tính từ

Ví dụ

  1. take the bally god away!

  2. whose bally fault is that?

    ai mắc cái lỗi khỉ này?

  3. to be too bally tired

    mệt đến chết được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép