TanroDictionary Sổ từ

balmy

/ˈbɑːmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơm, thơm ngát.tính từ
  2. Dịu, êm dịu (không khí, gió nhẹ).tính từ
  3. Làm dịu, làm khỏi (vết thương, bệnh... ).tính từ
  4. Gàn dở, điên rồ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The garden was balmi with sweet flowers.

  2. A balmi breeze cooled the evening walk.

  3. This cream may balmi the sore skin.

  4. His balmi idea made no sense at all.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép