Nghĩa tiếng Việt
- Thơm, thơm ngát.tính từ
- Dịu, êm dịu (không khí, gió nhẹ).tính từ
- Làm dịu, làm khỏi (vết thương, bệnh... ).tính từ
- Gàn dở, điên rồ.tính từ
Tiếng Nhật
- 長閑のどかyên bình, thanh thản
Ví dụ
-
The garden was balmi with sweet flowers.
-
A balmi breeze cooled the evening walk.
-
This cream may balmi the sore skin.
-
His balmi idea made no sense at all.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép