TanroDictionary Sổ từ

balsa

/ˈbɔlsə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại gỗ nhẹ dùng làm hình mẫu, bè.danh từ
  2. Tên của cây cho ra loại gỗ đó.danh từ

Ví dụ

  1. They made a toy boat from balsa.

  2. A balsa tree grows very fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép