Nghĩa tiếng Việt
- Loại gỗ nhẹ dùng làm hình mẫu, bè.danh từ
- Tên của cây cho ra loại gỗ đó.danh từ
Ví dụ
-
They made a toy boat from balsa.
-
A balsa tree grows very fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép