TanroDictionary Sổ từ

baltic

/ˈbɔːltɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc biển Ban-tích.tính từ
  2. Thuộc một nhánh của ngôn ngữ ấn Âu gồm tiếng Latvia tiếng Lituania và tiếng Phổ cổ; thuộc nhánh Ban-tích.tính từ

Ví dụ

  1. They sailed through baltic waters near the coast.

  2. Linguists studied a baltic word list.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép