TanroDictionary Sổ từ

banal

/bəˈnɑːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường, tầm thường; sáo, vô vị.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His jokes were very banal and boring.

  2. a banal remark

    một nhận xét sáo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép