Nghĩa tiếng Việt
- Thường, tầm thường; sáo, vô vị.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His jokes were very banal and boring.
-
a banal remark
một nhận xét sáo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép