TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ banana – Cây chuối; Quả chuối

banana

/bəˈnɑːnə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây chuối.danh từ
  2. Quả chuối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I ate a banana after breakfast.

  2. I want to eat a banana.

  3. a hand of banana

    một nải chuối

  4. a bunch of banana

    một buồng chuối

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép