Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ cướp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bandit stole the bag and ran.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbændɪt/
The bandit stole the bag and ran.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép