Nghĩa tiếng Việt
- Ném đi vứt lại, trao đổi qua lại (quả bóng, câu chuyện... ).động từ
- Bàn tán.động từ
- Bóng gậy cong (khúc côn cầu) trên băng.danh từ
- Gậy chơi bóng gậy cong (khúc côn cầu).danh từ
- Vòng kiềng (chân).tính từ
Ví dụ
-
Do not bandy words with people who are angry.
-
People bandy rumors without proof.
-
He bought a new bandy for the game.
-
The bandy was broken after practice.
-
He walks with bandy legs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép