Nghĩa tiếng Việt
- Đày đi, trục xuất.động từ
- Xua đuổi.động từ
Ví dụ
-
The king chose to banish the traitor.
-
They wanted to banish all negative thoughts from their minds.
-
to banish all cares
xua đuổi hết những nỗi lo âu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép