TanroDictionary Sổ từ

banker

/ˈbæŋkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng.danh từ
  2. Người có cổ phần ở ngân hàng.danh từ
  3. Nhà cái (đánh bạc).danh từ
  4. Bài banke.danh từ
  5. Thợ đấu, thợ làm đất.danh từ
  6. Ngựa (đua, săn) vượt rào.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The banker approved her savings account.

  2. The banker owns several shares here.

  3. The banker collected the cards and dealt again.

  4. We learned a new banker in class.

  5. The banker repaired the field drainage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép