Nghĩa tiếng Việt
- Chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng.danh từ
- Người có cổ phần ở ngân hàng.danh từ
- Nhà cái (đánh bạc).danh từ
- Bài banke.danh từ
- Thợ đấu, thợ làm đất.danh từ
- Ngựa (đua, săn) vượt rào.danh từ
Tiếng Nhật
- 親おやcha mẹ, bố mẹ
Ví dụ
-
The banker approved her savings account.
-
The banker owns several shares here.
-
The banker collected the cards and dealt again.
-
We learned a new banker in class.
-
The banker repaired the field drainage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép